yến sào

Học thuật
Thân thiện
yến sào

Một người đang thưởng thức một bát súp yến sào.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tổ của chim yến (một loài chim biển thuộc họ yến): "Yến sào" tổ của loài chim yến, được làm từ hỗn hợp rong rêu biển nước bọt của chúng đông cứng lại.
    • Một loại thực phẩm quý, cao cấp: "Yến sào" được coi một món ăn bổ dưỡng, thường được chế biến thành các món súp, chè hoặc món hầm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Yến sào một đặc sản nổi tiếng của Việt Nam. (Yến sào một đặc sản nổi tiếng của Việt Nam.)
    • Món súp yến sào hầm đường phèn rất tốt cho sức khỏe. (Món súp yến sào hầm đường phèn rất tốt cho sức khỏe.)
    • Việc khai thác yến sàocác đảo đòi hỏi sự khéo léo can đảm. (Việc khai thác yến sàocác đảo đòi hỏi sự khéo léo can đảm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Yến sào nguyên chất": chỉ loại yến sào đã được làm sạch lông tạp chất nhưng vẫn giữ nguyên hình dạng tổ.

    • Yến sào nguyên chất giá trị cao hơn yến đã tinh chế. (Yến sào nguyên chất giá trị cao hơn yến đã tinh chế.)
  • "Sử dụng yến sào": thường hàm ý việc dùng như một thực phẩm bồi bổ sức khỏe, đặc biệt cho người mới ốm dậy, người già hoặc phụ nữ mang thai.

    • Theo Đông y, sử dụng yến sào đúng cách giúp tăng cường sinh lực. (Theo Đông y, sử dụng yến sào đúng cách giúp tăng cường sinh lực.)
Biến thể từ gần giống
  • Tổ yến: Cách gọi thông thường khác của "yến sào".

    • Tổ yến được thu hoạch từ các vách đá trên đảo. (Tổ yến được thu hoạch từ các vách đá trên đảo.)
  • Yến thô: Chỉ tổ yến còn nguyên lông tạp chất, chưa qua chế.

    • Yến thô cần được ngâm nở nhặt lông cẩn thận trước khi chế biến. (Yến thô cần được ngâm nở nhặt lông cẩn thận trước khi chế biến.)
Từ đồng nghĩa
  • Tổ chim yến: Cách gọi mô tả trực tiếp.
  • Tổ én (cách gọi dân gian, không chính xác về mặt sinh học): Trong dân gian, "yến sào" đôi khi bị gọi nhầm "tổ én", nhưng thực tế đây tổ của loài chim yến, không phải chim én thông thường.
Các cụm từ liên quan
  • Khai thác yến sào: chỉ hoạt động thu hoạch tổ yến từ các hang động, vách đá.

    • Nghề khai thác yến sàoKhánh Hòa đã từ lâu đời. (Nghề khai thác yến sàoKhánh Hòa đã từ lâu đời.)
  • Chế biến yến sào: chỉ quá trình làm sạch nấu tổ yến thành các món ăn.

    • Chế biến yến sào cần sự tỉ mỉ để giữ được dưỡng chất. (Chế biến yến sào cần sự tỉ mỉ để giữ được dưỡng chất.)
Thành ngữ liên quan
  • Quý như yến sào: dùng để so sánh, von một thứ đó rất quý giá, cao cấp.
    • Món quà ấy quý như yến sào, tôi thật sự trân trọng. (Món quà ấy quý như yến sào, tôi thật sự trân trọng.)
yến sào

Một người đang thưởng thức một bát súp yến sào.

  1. tổ con én bể làm bằng các thứ rêu bể trộn với nước bọt én. tiếng thứ ăn rất bổ